Học phí, các chuyên ngành đào tạo của Học viện SIM Singapore

Học viện Quản lý Singapore – Học viện SIM (Singapore Institute of Management – SIM),  là tập đoàn giáo dục đào tạo hàng đầu tại Singapore với một nền tảng giáo dục lâu đời và tiên tiến. Được thành lập năm 1964 bởi Ủy ban Phát triển Kinh tế Singapore với nhiệm vụ chính là nuôi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực cho Singapore. Đây được coi là trường Đại học thứ 7 của Singapore (sau 6 trường đại học công lập).

Slide 2

Thời gian: 20:00 – 22:00 | Thứ Sáu, ngày 21/6/2024
Hình thức: Trực tuyến online trên Zoom


SIM-singapore
Khu học xá của Học viện SIM nhìn từ phía ngoài

Giới thiệu Học viện Quản lý Singapore (SIM)

Hiện nay, tập đoàn giáo dục SIM có 4 thành viên, gồm viện Giáo Dục Toàn Cầu SIM (SIM Global Education), Đại học khoa học xã hội Singapore – SUSS (là 1 trong 6 trường Đại học công lập của Singapore), Viện Phát Triển Nhân Lực cấp cao SIM (SIM Professional Development) và  SIM International Academy (SIM IA).

Là một trong bốn thành viên của tập đoàn giáo dục SIM, trường SIM GE chuyên cung cấp các chương trình đào tạo chứng chỉ, đào tạo trước và sau đại học, phối hợp cùng các đối tác là các trường đại học tại Úc, Anh quốc, Mỹ. Với hơn 50 chương trình đào tạo, nơi đây hiện có khoảng 20.000 sinh viên đang theo học. Sinh viên có thể học tại Singapore và tốt nghiệp với văn bằng do trường đối tác danh tiếng cấp. Các môn học chuyên ngành bao gồm: kinh doanh, truyền thông, tài chính, ngân hàng, kế toán, cung ứng hậu cần, marketing, Công nghệ thông tin, dịch vụ nhà hàng-khách sạn, quản lý và tâm lý học.

Tham khảo: Học bổng trường SIM

 

Các chương trình đào tạo của Học viện SIM Singapore

Chi tiết  về học phí và chương trình đào tạo quý vị vui lòng nhấp chuột vào đây để download toàn bộ tời

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA SIM GE

Phí ghi danh: 490.5SGD (Đã bao gồm 9% Thuế)

Phí Induction: 436 SGD (phí chào đón sv quốc tế – hỗ trợ cho sv trước và sau khi đến trường, bao gồm các hoạt động trải nghiệm học tập cho sv)

Phí phát triển SV: 256.15 SGD (Dành cho hs học Cao đẳng, Đại học. Phí dùng cho các hoạt động giúp tăng cường khả năng tìm việc)

BẬC DỰ BỊ/ CAO ĐẲNG/ CỬ NHÂN

Chương trình Kỳ nhập học Thời gian Học phí SGD
SIM, Singapore

 

Khóa học tiếng Anh (Dành cho SV chưa đủ tiếng Anh đầu vào). Yêu cầu đầu vào tối thiểu tương đương IELTS 3.5 – 4.0 (3 level) Tháng 1, 4, 7, 10   2,725/ level

(2 tháng)

 

Khóa dự bị chuyên ngành Quản lý

Management Foundation Studies (MFS)

Tháng 1, 4, 7, 10 6 tháng 3,924
Khóa dự bị chuyên ngành Công nghệ thông tin

Information Technology Foundation Studies  (ITFS)

 
Cao đẳng Nghiên cứu Quản lý

Diploma in Management Studies (DMS)

Tháng 1, 4, 7, 10 15 tháng 13,734
Cao đẳng Kế toán

Diploma in Accounting (DAC)

Tháng 4,10 15 tháng 13,734
Cao đẳng Ngân hàng và Tài chính

Diploma in Banking and Finance (DBF)

Cao đẳng Kinh doanh Quốc tế

Diploma in International Business (DIB)

Cao đẳng CNTT

Diploma in Information Technology (DIT)

12 tháng 11,063.50
Monash College, Australia

 

 
Dự bị Đại học Monash (48 tín chỉ) Tháng 1, 7 12 tháng 13,864.80  
ĐH La Trobe, Australia  
Cử nhân Kinh doanh (Top-up)

·      Event Management

·      Tourism & Hospitality

Tháng 1, 7 1,5 năm

(Đối với SV đã hoàn tất CĐ của SIM)

24,590.40

 

 

 
ĐH RMIT, Australia  
Cử nhân Kinh doanh các ngành:

·      Accounting

·      Business

Tháng 1, 7 3 năm 54,936

 

 
Cử nhân Kinh doanh các ngành:

·      Accounting

1,5 – 2,5 năm (Đối với SV tốt nghiệp CĐ SIM) 

– DAC, DIB, DIT sẽ được giảm 6-11 module tùy CN

– DMS sẽ giảm 12 module

27,468 – 45,780

 

 
Cử nhân Kinh doanh các ngành:

·      Business

1,5 – 2 năm (Đối với SV tốt nghiệp CĐ SIM) 

– DAC, DIB, DIT sẽ được giảm 6-11 module tùy CN

– DMS sẽ giảm 12 module

27,468 –
36,624

 

 
Cử nhân Truyền thông

·      Communication

(Truyền thông Chuyên nghiệp)

Tháng 7 2 năm 53,366.40

 

 
Cử nhân Thiết kế

·         Communication Design

(Thiết kế truyền thông Top –up)

  1 năm 26,683.20  
ĐH Wollongong, Australia  
Cử nhân Khoa học máy tính

·      Big Data

·      Cyber Security

·      Game & Mobile Development

·      Digital Systems Security

Tháng 1, 4, 7, 10 3 năm 37,496  
2,5 năm (SV tốt nghiệp CĐ Business của SIM) 32,373  
2 năm (SV tốt nghiệp CĐ IT của SIM) 27,250  
Cử nhân Khoa học máy tính

(Song ngành)

·      Digital Systems Security & Big Data

·      Digital Systems Security & Cyber Security

·      Big Data & Cyber Security

Tháng 1, 4, 7, 10 3 năm 40,030.25  
2,5 năm

(SV tốt nghiệp CĐ Business của SIM)

36,188  
2 năm

 (SV tốt nghiệp CĐ IT của SIM)

31,065  
Cử nhân Khoa học máy tính

Business Information Systems

 

Tháng 1, 4, 7, 10 3 năm 37,496  
2,5 năm (SV tốt nghiệp CĐ Business của SIM) 32,373  
2 năm

 (SV tốt nghiệp CĐ IT của SIM)

27,250  
Cử nhân Khoa học Tâm lý

Psychological Science

 

Tháng 1, 7 3 năm 48,657.60  
ĐH Birmingham, UK  
Cử nhân Khoa học (Danh dự)

Chuyên ngành Kế toán và Tài chính

Accounting & Finance (Top-up)

 

Tháng 9 2 năm

(Dành cho SV tốt nghiệp CĐ Kế toán của SIM)

41,594.40  
Cử nhân Khoa học (Danh dự)

Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh

Business Management (Top-up)

Tháng 7 2 năm

(Đối với SV tốt nghiệp CĐ

DAC, DBF, DIB & DMS

của SIM)

41,594.40  
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Quản trị Kinh doanh chuyên ngành Truyền thông

Business Management with Communications  (Top-up)

47,284.20  
Cử nhân Khoa học (Danh dự)

Quản trị Kinh doanh + Thực tập

Business Management with Industrial Placement (Top-up)

  47,981.80  
Cử nhân Khoa học (Danh dự)

Kinh doanh Quốc tế

International Business (Top-up)

  52,232.80  
Cử nhân Khoa học (Danh dự) QTKD

Truyền thông + Thực tập 1 năm

Business Management with Communications & Year in Industry

(Top-up)

Tháng 7 2 năm 4 tháng

(Đối với SV tốt nghiệp CĐ của SIM)

 

51,775  
ĐH London, UK  
Chương trình Dự bị Quốc tế

International Foundation Programme

(IFP)

Tháng 8 1 năm 19,350  
Chứng chỉ GD nâng cao về Khoa học Xã hội

Certificate of Higher Education in Social Sciences (CHESS)

Tháng 9 1 năm 15,000  
Cử nhân Khoa học (Danh dự) các ngành: (LSE)

• Accounting & Finance
• Business & Management
• Data Science & Business Analytics
• Economics
• Economics & Finance
• Economics & Management
• Economics & Politics
• Finance
• International Relations
• Management & Digital Innovation

 

Tháng 9 3 năm

(1 năm học CHESS + 2 năm ĐH)

 

37,750  
2 – 3 năm  

(Đối với tốt nghiệp CĐ của SIM – Cần học thêm  môn bắc cầu, tùy theo chuyên ngành cụ thể)

 

28,500 –
37,750
 
2 năm

(Đối với HS hoàn tất khóa CHESS)

25,150  
Cử nhân Khoa học (Danh dự) các ngành:

·   Computer Science

·   Computer Science (Machine Learning
and Artificial Intelligence)

·   Computer Science (User Experience)

·   Computer Science (Web and Mobile
Development)

Tháng 4, 10 3 năm 44,000  
2 năm

(Đối với SV tốt nghiệp CĐ IT của SIM)

29,400  
ĐH Stirling, UK  
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự)

• Marketing
• Sport and Marketing

Tháng 8 3 năm 53,758.80  
2 năm

(Đối với SV tốt nghiệp CĐ của SIM)

43,948.80  
                                               

Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự)

Digital Media (Top-up)

 

 
2 năm

(Đối với SV tốt nghiệp CĐ của SIM)

43,948.80  
ĐH Buffalo, US  
Cử nhân Nghệ thuật

·   Communication

·   Economics

·   International Trade

·   Psychology

·   Sociology

Cử nhân Khoa học

·   Business Administration

·   Geographic Information Science

Tháng 1, 5, 8 3 năm

 

 

78,480  
2-3 năm

(Đối với SV tốt nghiệp CĐ của SIM)

54,936 –
78,480
 
Văn Bằng kép

Cử nhân Khoa học và Nghệ thuật

• Combination of a Bachelor of Science
and a Bachelor of Arts degree

Tháng 1, 5, 8 4 năm 103,986  
3 – 4 năm

(Đối với SV tốt nghiệp CĐ của SIM)

 

69,324 –
103,986
 
Văn Bằng kép

Cử nhân Khoa học và Cử nhân nghệ thuật

• Bachelor of Arts or Bachelor of Science degree

Tháng 1, 5, 8 4 năm 89,598  
3 – 4 năm

(Đối với SV tốt nghiệp CĐ của SIM)

 

68,016 –
89,598
 
                 

 

Bậc Sau ĐH/Thạc sỹ

Chương trình Kỳ nhập học Thời gian Học phí SGD

(Đã bao gồm 7% Thuế)

ĐH London, UK (Phân viện: Trường Kinh tế học và Khoa học chính trị London)
Chứng chỉ sau ĐH ngành:

• Business Analytics
• Data Science
• Economics
• Finance
• Management
Management & Digital Innovation

Tháng 9 1 năm 13,550
ĐH London, UK (Phân viện Thành viên Goldsmiths)
Chứng chỉ sau ĐH ngành:

Machine Learning and AI
• Mobile Development
• User Experience
• Web Development

Tháng 9 1 năm 14,800
Chứng chỉ văn bằng

• Machine Learning and AI

• Mobile Development
• User Experience
• Web Development

Tháng 9 6 tháng $7,500
ĐH London, UK (Phân viện: Trường quản lý UCL)
Thạc sĩ

Kế toán và quản lý tài chính

Accounting and Financial Management

Tháng 1, 7 1.5 năm 42,550
Kế toán Chuyên nghiệp

Professional Accountancy

Tháng 1, 6 6 tháng 18,550
ĐH Birmingham, UK
Thạc sỹ  Quản lý tài chính

Financial Management

Tháng 10 1 năm 42,575.40
Kinh doanh quốc tế

International Business

38,259
Quản lý

Management

38,062.80
Trường quản lý Grenoble, Pháp
Thạc sĩ Quản lý Thời trang, thiết kế và hàng cao cấp

MSc Fashion, Design and Luxury Management

Tháng 10 2 năm 46,434
ĐH Wollongong, Australia      
Thạc sỹ Computing (Data Analytic)   12 tháng 30,520

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC TRƯỜNG SIM

*/ ĐỐI VỚI BẬC HỌC DỰ BỊ – CAO ĐẲNG – CỬ NHÂN

 

Chương trình học Điều kiện nhập học Tiếng Anh
SIM, Singapore
Khóa Dự bị Quản lý – Hoàn thành Lớp 11 (GPA 6.5 (không tính môn Giáo dục thể chất)

– Tốt nghiệp THPT, GPA 6.0 (không tính môn Giáo dục thể chất)

– Điểm Toán lớp 10 đạt 50% hoặc Vượt qua bài thi Toán trong chương trình Dự bị (dành cho sv học Cao đằng Kế toán/Cao đằng TCNH

– IELTS 5.5 hoặc TOEFL 550 (Paper-based) 79 (iBT)

– Vượt qua bài kiểm tra TA của SIM ở trình độ Advanced

*Học sinh không đủ một trong những điều kiện trên sẽ phải hoàn thành khóa TA tại trường

 

Cao đẳng Kế toán (DAC)

Cao đẳng Ngân hàng và Tài chính (DBF)

Tốt nghiệp THPT, GPA 6.5

Điểm Toán Lớp 10 đạt 50%

Cao đẳng Kinh doanh Quốc tế (DIB)

Cao đẳng Ngiên cứu Quản lý (DMS)

Tốt nghiệp THPT điểm TBM 6.5
ĐH La Trobe, Australia
Cử nhân Kinh doanh (Top-up)

●                    Quản lý Sự kiện

●                    Du lịch & Khách sạn

Hoàn thành Diploma tại SIM IELTS 6.0 (không band nào dưới 6.0)
Đại học RMIT, Australia
Cử nhân Kinh doanh các ngành:

Kế toán/ Kinh tế và tài chính

Quản lý Xuất nhập khẩu và chuỗi cung ứng/ Quản lý/ Tiếp thị/ Kinh doanh quốc tế

Tốt nghiệp THPT, GPA 8.0 hoặc Hoàn thành Diploma tại SIM – IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0) hoặc

TOEFL 580 (Paper-based) 92 (iBT) hoặc Hoàn thành Cao đẳng/Cao đẳng nâng cao được công nhận và giảng dạy bằng Tiếng Anh

Cử nhân Truyền thông (Truyền thông Chuyên nghiệp)
ĐH Wollongong, Australia
Cử nhân Khoa học máy tính

(Bảo mật hệ thống số)/(Dữ liệu lớn)/(An ninh Mạng)/(Phát triển Game & Di động)

Tốt nghiệp THPT, GPA lớp 12 đạt 7.5 hoặc Hoàn thành chương trình Diploma tại SIM IELTS 6.0 (không band nào dưới 6.0) hoặc

TOEFL iBT 79 (không band nào dưới 18)

Cử nhân song ngành

·         Digital Systems Security & Big Data

·         Digital Systems Security & Cyber Security

·         Big Data & Cyber Security

Cử nhân Hệ thống thông tin trong Kinh doanh
Cử nhân Khoa học Tâm lý IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0) hoặc

TOEFL iBT 88 (không band nào dưới 18)

ĐH Birmingham, UK
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Kế toán và Tài chính (Top-up) Học sinh tốt nghiệp THPT không được vào thẳng, phải học qua Các chương trình Diploma của SIM

– DAC: vào thẳng

– Nếu CĐ ngành khác thì phải học chứng chỉ Accounting and Finance (3 môn)

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0) hoặc

Hoàn thành khóa Tiếng Anh tại SIM hoặc

Học sinh tốt nghiệp từ 5 trường Polytechnic Singapore

Cử nhân Khoa học (Danh dự)

  • Quản trị Kinh doanh
  • Quản trị Kinh doanh chuyên ngành Truyền thông
  • QTKD + Thực tập
  • Kinh doanh Quốc tế
ĐH London, UK
Chương trình Dự bị Quốc tế Tốt nghiệp THPT; Điểm TB 3 môn chính và Toán đạt 5.0 IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0) hoặc

TOEFL iBT 75

Chứng chỉ Đại học về Khoa học Xã hội Tốt nghiệp THPT; Điểm TB 5 môn chính và Toán đạt 5.0 IELTS 6.0 (không band nào dưới 5.5) hoặc

TOEFL iBT 87

Cử nhân Khoa học (Danh dự) – (LSE)

·         Kế toán và Tài chính

·         Ngân hàng và Tài chính

·         Kinh doanh và Quản lý

·         Kinh tế

·         Kinh tế và Tài chính

·         Khoa học dữ liệu & Phân tích kinh doanh

·         Kinh tế và Quản lý

·         Kinh tế & Chính trị

·         Quan hệ Quốc tế

·         Quản lý và đổi mới kỹ thuật số

Cử nhân khoa học (Danh dự) – Goldsmiths

·         Khoa học máy tính

·         Học máy và trí tuệ nhân tạo

·         Phát triển Web và Mobile

Học sinh tốt nghiệp THPT không được vào thẳng, phải học qua Các chương trình Diploma của SIM hoặc Foundation/Certificate của ĐH London
ĐH Stirling, UK
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) ngành:

·         Marketing Bán lẻ

·         Quản lý Kinh doanh Thể thao

·         Nghiên cứu Thể thao và Marketing

·         Quản lý Sự kiện

Học sinh tốt nghiệp THPT không được vào thẳng, phải học qua Các chương trình Diploma của SIM IELTS 6.0 (không band nào dưới 5.5) hoặc

TOEFL 567 (Paper-based) iBT 87 hoặc

Hoàn thành khóa Tiếng Anh tại SIM hoặc

Học sinh tốt nghiệp từ 5 trường Polytechnic Singapore

ĐH Buffalo, US
Cử nhân Nghệ thuật

(Truyền thông)/(Kinh tế)/(Thương mại Quốc tế)/(Tâm lý học)/(Xã hội học) (76-120 tín chỉ)

Tốt nghiệp THPT GPA cả 3 năm từ 7.0 trở lên hoặc Hoàn thành chương trình Diploma tại SIM IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0) hoặc

TOEFL 550 (Paper-based) iBT 79

Cử nhân Khoa học (Quản trị Kinh doanh) (83-120 tín chỉ)
Văn Bằng kép

Lấy bằng kép Cử nhân Khoa học (Quản trị Kinh doanh) và Cử nhân Nghệ thuật (127-159 tín chỉ)

Song Ngành

Chọn bất kỳ hai chuyên ngành từ các chuyên ngành đơn của bằng Cử nhân Nghệ thuật (102-134 tín chỉ)

ĐH Monash, Australia
Năm 1 dự bị đại học (48 tín chỉ) Year 11 – Học bạ – GPA 7.0  IELTS – 5.5, Viết 5.5 không band nào dưới 5.0; hoặc

TOEFL (Paper-based) từ 471 trở lên; hoặc

TOEFL (Computer-based) từ 52 trở lên hoặc;

Các bằng cấp tiếng Anh quốc tế tương đương được phê duyệt bởi Monash College

Year 12 – Bằng tú tài hoặc bằng tốt nghiệp THPT (Upper Secondary School Graduation Diploma/High School Diploma) – GPA 6.5

 

 

*/ ĐỐI VỚI BẬC HỌC SAU ĐẠI HỌC (POST GRADUATE) – THẠC SỸ

Chương trình học Điều kiện nhập học Tiếng Anh
ĐH London, UK (Phân viện Kinh tế học và Khoa học chính trị London)
Chứng chỉ sau ĐH ngành:

• Business Analytics
• Data Science
• Economics
• Finance
• Management
Management & Digital Innovation

Văn bằng chính quy hệ 3 năm được công nhận  + Khóa học yêu cầu về Toán và Tiếng Anh IELTS 6.0 (không band nào dưới 5.5)
ĐH London, UK (Phân viện Thành viên Goldsmiths)
Chứng chỉ sau Đại học ngành:

·         Machine Learning and AI

·         Mobile Development

·          User Experience

·         Web Development

·         Bằng ĐH được công nhận

·         Bằng Thạc sĩ được chấp nhận

·         Toán GCSE (Hạng A-B)

IELTS 6.0 hoặc chứng chỉ tương đương UOL sẽ đánh giá
Chứng chỉ văn bằng

·         Machine Learning and AI

·         Mobile Development

·         User Experience

·         Web Development

ĐH London, UK (Phân viện: Trường quản lý UCL)
Thạc sĩ Kế toán và Quản lý Tài chính Tốt nghiệp ĐH loại Khá – Bằng ĐH  được Vương quốc Anh công nhận IELTS 6.5 (Không band nào dưới 6.0)

Hoàn thành chương trình TA level 3 của SIM

Thạc sĩ Khoa học Kế toán Chuyên nghiệp Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán  được công nhận +  Có chứng chỉ ACCA Thành viên của ACCA
ĐH Birmingham, UK
Thạc sĩ Quản lý Tài chính ·         Tốt nghiệp ĐH loại Khá

·         2 Thư giới thiệu trong đó phải có một thư của giáo viên

·         1 Thư xin học nêu rõ mục tiêu tham gia chương trình đào tạo sau ĐH

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0) hoặc

TOEFL iBT 88 hoặc

Thi Tiếng Anh Pearson (Học thuật) đạt 59

Thạc sĩ Kinh doanh quốc tế

 

·         Tốt nghiệp ĐH loại Khá chuyên ngành Kinh doanh, Quản lý hoặc Kinh tế

·         2 Thư giới thiệu trong đó phải có một thư của giáo viên

·         1 Thư xin học nêu rõ mục tiêu tham gia chương trình đào tạo sau ĐH

Thạc sĩ Quản lý ·          
Trường quản lý Grenoble, Pháp
Thạc sĩ Quản lý Thời trang, Thiết kế và Hàng cao cấp ·         Tốt nghiệp ĐH loại giỏi bất kỳ chuyên ngành gì.

·         Không yêu cầu kinh nghiệm làm việc

 

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0) hoặc TOEFL iBT 88 hoặc

Thi Tiếng Anh Pearson (Học thuật) đạt 63

ĐH Wollongong, ÚC
Thạc sĩ Máy tính  (Phân tích Kinh doanh)

Computing (Data Analytic)

·         Bằng ĐH Khoa học máy tính / CNTT được công nhận

·         Chứng chỉ Tốt nghiệp SIM về Phân tích kinh doanh  đối với những SV:

–          Không có bằng ĐH Khoa học máy tính/CNTT

–          Có ít nhất 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan và trên 30 tuổi

IELTS 6.5 (Không band nào dưới 6.0)

Các chứng chỉ Tiếng Anh tương đương

ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT DÀNH CHO SINH VIÊN CỦA EDUZONE

  • Miễn phí tư vấn, Miễn dịch thuật
  • Miễn 100% phí dịch vụ (Khách hàng không phải trả bất kỳ chi phí nào cho Eduzone

EDUZONE là công ty chuyên du học Singapore, đại diện tuyển sinh chính thức của Học viện quản lý SIM tại Việt Nam. Nhiều năm liền Eduzone vinh dự được trao tặng Cup và chứng nhận “Đại diện tuyển sinh xuất sắc” của SIM tại Việt nam, ghi nhận những nỗ lực trong việc cung cấp thông tin và hỗ trợ sinh viên du học tại Học viện SIM của Eduzone.

Certificate
Chứng nhận Eduzone là đại diện tuyển sinh chính thức của Học viện SIM

Chi tiết vui lòng liên hệ với các văn phòng của Eduzone hoặc gọi số hotline 0983010580 (HN) 0934676468 (HCM) hoặc truy cập www.simge.edu.vn hoặc www.duhocsingapore.vn

Eduzone – Tư vấn tận tâm, dịch vụ xứng tầm

Đăng ký tư vấn miễn phí

 

Eduzone – Tư vấn tận tâm, dịch vụ xứng tầm

7/10 - (16 votes)

Đăng ký tư vấn miễn phí

Thông tin quý khách cung cấp được bảo mật tuyệt đối
Slide 1

👍 Học 8 tháng ở Singapore, sau đó chuyển tiếp sang Úc học tiếp năm 2 đại học
👍 Chi phí tiết kiệm, thủ tục đơn giản
👍 Tăng tỉ lệ đỗ visa vào Úc
👍 Trải nghiệm 2 nền giáo dục hàng đầu thế giới

Kaplan Scholarship 1920x1080